Đang tải... Vui lòng chờ...

Xe nâng điện đứng lái Noblelift dùng cho lối đi hẹp


Xe nâng điện đứng lái tự động Hiệu Noblelift dùng cho lối đi hẹp trọng tải 1.3 tấn, nâng cao 3m Model PS 13RM

The PS 13RM is the perfect selection where a short length in combination with a higher lift capacity is required.
In combination with the powerful components this truck comes with an excellent performamce.

· Combines the counterbalance stacker with the reach-mast.
· Powerful AC drive unit.
· Electric steering.
· High capacity battery.
· Optional foldable platform.
· Fork tilting.


Xe nâng điện Noblelift

Xe nâng điện tự động
xe nâng điện Noblelift

1. CURTIS AC inverter controller carries CANBUS system:
which can provide smooth and continuous AC motor regenerative control, the advanced high power unit can provide high efficient and quie
operation with the help of microprocessor, and also reduce the loss of the motor and battery. All functions can be humanized setted.

2. AC motor driving wheel that combines multi functions like dynamic, transmission and braking.
The motor and the shaft axle of the driving wheel are vertical arranged. It's secondary gear reducing, the primary gear is the Gleason spiral
level gear reducing, so the transmission is steady, the noise is low and has strong loading capacity. The pivotal bearing is assemblied above
the reducer, and the screw hole is on the bearing cup, which are easy to disassembly, and realize manpower or dynamic steering functions.
Besides, 2 dampers and damping springs make the walking strong and powerful, and more strong ground holding ability.

3. Germany REMA-CANBUS Noblelift dedicated control handle
The latest CANOPEN, PCB V1.3 is excellent in appearance, smooth in shape, easy to operate and comfortable to touch. Equipped with total
integrated circuit makes the working stable and reliable, and has high compatibilty.

4. Italian improted hydraulic power unit with strong power, steady operation, low noise of the motor.
Also, it has safety protective units of antiriot,slow lowering and so as to ensure the whole truck is alwasys in a safety operating condition.

5. Curtis EPS(electric power steering) as standard configruation
The electric power steering assists the operator with smooth and easy steering, which makes the operation of the stacker much easier and safer.

6. New protective arm and foot pedal, more convenient, higher protective strength,
which is not easy to deform; higher anti-collision performance, so the safety grade imporves largely. The foot pedal is longer than the old version, which has better damping performance. The standard configuration is assemblied with electric induction protective system. After conducting the operation of the protective arm, the fork can lift normally when it lifts to a certain height, better safety performance.  

7. Various improvements according to the CE regualation esp. concerning the safety and durablity of the stacker:
New power control system, the key, emergency stop button, hour meter are neat integrated, more convenient and quick to operate.
New Germany REMA emergency stop button with the standard configuration of quick cut-off function of the control circuit, the circuit is more safety and reliable.
The electric box cover is pressed by top grade cold rolled shape steel, with high intensity and durablity. It also has radiating hole, which protects the electric elements in the box effectively.
Apply powerful, durable and with memory-effect battery cover, and pressed by top grade constructive plastic, which can protect the battery effectively.

8. We have now the option of the sideshift to meet special demand from customers, allows the stacker to be operated in special tight applications.



Manufacturer`s type designation


PS 1330RM


Kiểu lái/ Drive


Ắc quy/ Battery


Kiểu vận hành/ Type of operation




Tải trọng nâng/ Load Capacity / rated load




Tâm tải trọng/ Load centre distance




Chiều dài cơ sở/ Wheelbase



Trọng lượng/ Weight

Tự trọng/ Service weight




Phân bổ tải trọng trước/ sau khi đủ tải/ Axle loading, laden front/rear


1,580/ 1,740


Phân bổ tải trọng trước/ sau khi không tải/ Axle loading, unladen front/rear


1,495/ 525

Tyres, chassis

Loại bánh xe/ Tyres


Polyurethane (PU)


Kích cỡ bánh trước/ Tyre size, front

Ø x W

F 230 × 75


Kích cỡ bánh lái/ Tyre size, rear

Ø x W

F 210 × 85


Kích cỡ bánh cân bằng/ Additional wheels (dimensions)

Ø x W

 F 150 × 54


Số bánh xe (x= bánh lái)/ Wheels, number front/rear(x=driven wheels)




Độ rộng vệt bánh trước/ Track width, front

b10 (mm)



Độ rộng vệt bánh sau/ Track width, rear

b11 (mm)



Mast/fork carriage tilt forward/backward

α/β (°)

2/ 4


Chiều cao thấp nhất của trục nâng/ Lowered mast height

h1 (mm)



Chiều cao nâng tự do/ Free lift

h2 (mm)



Chiều cao nâng/ Lift height

h3 (mm)



Chiều cao trục nâng khi nâng cao tối đa/ Extended mast height

h4 (mm)



Height of tiller in drive position min./ max.




Chiều cao nâng thấp nhất/ Lowered height




Chiều dài toàn xe/ Overall length

l1 (mm)



Chiều dài xe không bao gồm càng nâng/ Length to face of forks

l2 (mm)



Chiều rộng toàn xe/ Overall width

b1 (mm)



Kích thước càng nâng/ Dày/Rộng/dài/ (Fork dimensions)

e/s/l (mm)

35/100/950 (1,150)


Chiều rộng càng nâng/ Width over forks

b5 (mm)



Distance between supports arms/loading surfaces

b4 (mm)



Khoảng dịch chuyển của trục/ Reach distance




Khoảng sáng gầm xe, ở tâm xe/ Ground clearance, centre of wheelbase

m2 (mm)



Đường kính quay xe với pallet 1,000x1,200mm/ Aisle width for pallets 1000x1200 crossways

Ast (mm)



Đường kính quay xe với pallet 800x1,200mm/ Aisle width for pallets 800x1200 lengthways

Ast (mm)



Bán kính quay xe/ Turning radius

Wa (mm)



Length across wheel arms

l7 (mm)



Tốc độ di chuyển khi đủ tải/ không tải/ Travel speed, laden/ unladen


5.0/ 5.5


Tốc độ nâng khi đủ tải/ không tải/ Lift speed, laden/ unladen


0.85/ 1.22


Tốc độ hạ khi đủ tải/ không tải/ Lowering speed, laden/ unladen


1.25/ 0.8


Khả năng leo dốc khi đủ tải/ không tải/ Max. gradient performance, laden/ unladen


5/ 8


Hệ thống phanh/ Service brake


Điện tự động/


Electric- engine

Công suất mô-tơ di chuyển/ Drive motor rating s2 60min




Công suất mô-tơ nâng/ Lift motor rating at s3 15%




Tiêu chuẩn ắc quy/ Battery acc. to DIN, no




Điện áp, dung lượng ắc quy/ Battery voltage, nominal capacity

V/ Ah

24/ 270

Additional data

Kiểu điều khiển/ Type of drive control


MOSFET Control


Độ ồn tới hạn/ sound level at driver`s ear acc.to EN 12053



Noblelift PS13



In văn bản

Mạng xã hội
Hỗ trợ trực tuyến
Lượt truy cập
Tin tức
Xe nâng càng kéo đẩy Push Pull

Xe nâng càng kéo đầy Push Pull kéo và đẩy hàng hóa được đặt trên tấm trượt tiết kiệm pallet, thu hồi lại pallet sau khi đưa hàng lên xe tải, xuất hàng

Bảo mật thông tin

Chúng tôi không bán, chia sẻ hay trao đổi thông tin cá nhân của khách hàng thu thập trên trang web cho một bên thứ ba nào khác.

Hình thức thanh toán

Chúng tôi chấp nhận cả hình thức tiền mặt và chuyển khoản

Đổi trả hàng

Sau khi nhận được hàng, nếu gặp bất kỳ lỗi nào, Quý khách vui lòng giữ nguyên, không sử dụng và phản hồi lại cho chúng tôi

Bảo hành

Chúng tôi bảo hành miễn phí đối với những lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất trong thời hạn 12 tháng