Đang tải... Vui lòng chờ...
Mạng xã hội
 
Hỗ trợ trực tuyến
Lượt truy cập
Tin tức
Giá xe nâng tay Epic Việt Nam như thế nào

Xe nâng tay sử dụng cơ chế nâng hạ bằng thủy lực nên rất chắc chắn và nhẹ nhàng. Bên cạnh đó, với mức giá rẻ nên đây được xem là giải pháp hoàn hảo cho mọi doanh nghiệp có nhu cầu nâng hạ và di chuyển pallet hàng hóa ở những nơi chật, hẹp. Xe sử dụng để hỗ trợ quá trình vận chuyển hàng hóa nhằm giúp nâng cao hiệu quả công việc và giải phóng sức lao động của con người một cách tốt nhất

Xe nâng càng kéo đẩy Push Pull

Xe nâng càng kéo đầy Push Pull kéo và đẩy hàng hóa được đặt trên tấm trượt tiết kiệm pallet, thu hồi lại pallet sau khi đưa hàng lên xe tải, xuất hàng

Bảo mật thông tin

Chúng tôi không bán, chia sẻ hay trao đổi thông tin cá nhân của khách hàng thu thập trên trang web cho một bên thứ ba nào khác.

Hình thức thanh toán

Chúng tôi chấp nhận cả hình thức tiền mặt và chuyển khoản

Đổi trả hàng

Sau khi nhận được hàng, nếu gặp bất kỳ lỗi nào, Quý khách vui lòng giữ nguyên, không sử dụng và phản hồi lại cho chúng tôi

Xe Nâng Điện đứng lái PS

Mã sản phẩm:
PS
Bảo hành:
18 tháng
Đánh giá:
Phí vận chuyển:
Tính phí khi thanh toán
Mô tả:
Xe nâng đứng lái, xe nâng điện đứng lái, xe nâng điện dùng cho kho có nối đi hẹp
Số lượng :


Xe nâng đứng lái, xe nâng điện đứng lái, xe nâng điện điều khiển tay, xe điện nâng cao, xe nâng điện dùng cho kho có nối đi hẹp

Thông số kỹ thuật Đơn vị PS10/32 PS12/32 PS16/46
Tải trọng nâng kg 1000 1200 1600
Tâm tải trọng mm 500
Chiều cao nâng thấp nhất mm 81 85 85
Chiều cao nâng cao nhất mm 3200 3200 4600
Chiều dài càng nâng mm 1150 1120
Chiều rộng càng nâng mm 570/685 575 570/695
Chiều dài của xe mm 2010 1997 1915
Chiều rộng xe mm 890 794 1050
Chiều cao của xe mm 2096 2105 2100
Bán kính quay xe mm 1845 2010 2040
Kích thước bánh trước mm Ø 80 x 70 Ø 80 x 90 Ø 80 x 70
Kích thước bánh sau mm Ø 150 x 54 Ø 125 x 60 Ø 150 x 54
Kích thước bánh lái mm Ø 250 x 78 Ø 230 x 75 Ø 250 x 78
Tốc độ nâng Không tải  mm/s 128 164 150
Có tải mm/s 91 97 120
Tốc độ hạ Không tải mm/s 84 120 110
Có tải mm/s 128 128 90
Tốc độ di chuyển km/h 5.3 5.5 5.3
Công suất mô tơ di chuyên V/kw 24/1.2 24/1.5 24/1.2
Công suất mô tơ nâng V/kw 24/2.2 24/2.2 24/3.0
Ắc quy V/Ah 24/210 24/210 24/280
Tự trọng xe kg 648 976 1367

Đánh giá  
Tiêu đề  
Nội dung  
Họ tên  
Xác nhận  *
 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: