Đang tải... Vui lòng chờ...
Google+
 
 
Lượt truy cập
Tin tức
Xe nâng càng kéo đẩy Push Pull

Xe nâng càng kéo đầy Push Pull kéo và đẩy hàng hóa được đặt trên tấm trượt tiết kiệm pallet, thu hồi lại pallet sau khi đưa hàng lên xe tải, xuất hàng

Bảo mật thông tin

Chúng tôi không bán, chia sẻ hay trao đổi thông tin cá nhân của khách hàng thu thập trên trang web cho một bên thứ ba nào khác.

Hình thức thanh toán

Chúng tôi chấp nhận cả hình thức tiền mặt và chuyển khoản

Đổi trả hàng

Sau khi nhận được hàng, nếu gặp bất kỳ lỗi nào, Quý khách vui lòng giữ nguyên, không sử dụng và phản hồi lại cho chúng tôi

Bảo hành

Chúng tôi bảo hành miễn phí đối với những lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất trong thời hạn 12 tháng

Liên Kết Website


 

 

Hỗ trợ trực tuyến

xe nâng tay cao bishamon | XE NANG TAY CAO BISHAMON | xe nang tay cao

Mã sản phẩm:
model STS, STL
Đánh giá:
Phí vận chuyển:
Tính phí khi thanh toán
Mô tả:
Xe nâng tay cao model STS được thiết kế nâng hạ bằng hệ thống thủy lực dùng chân kích và tay xả. Tải trọng nâng từ 150~1000kg và chiều cao nâng từ 840~1590mm. Xe nhỏ gọn dễ di chuyển trong lối đi hẹp.
Số lượng :


Xe nâng tay cao, xe nâng tay cao Bishamon, xe nâng Bishamon Nhật Bản

THIẾT KẾ VÀ VẬN HÀNH:                                                                                                                                                                                                  

 - Nâng và hạ bằng hệ thống thủy lực với chân kích và tay xả, di chuyển bằng đẩy và kéo tay                                                                                          

- Bánh xe nhựa PU siêu bền có phanh định vị bánh xe                                                                                                                                                      

* BẢN VẼ KỸ THUẬT:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT: 

Model Đơn vị STS15 STS38 ST20WW STL25 ST25 ST30WW STL38 ST38 ST38WN
Tải trọng nâng kg 150 380 200 250 300 380
Hành trình nâng A (mm) 750 1,500 1,200 1,500 1,200 1,500
Chiều cao nâng thấp nhất B (mm) 90 88 90
Chiều cao nâng cao nhất C (mm) 840 1,590 1,288 1,588 1,590 1,290 1,590
Chiều cao toàn xe D (mm) 1,225 1,251 1,966 1,593 1,893 1,969 1,666 1,966
Chiều rộng toàn xe E (mm) 645 683 1,375 645 1,375 641 875
Chiều dài toàn xe F (mm) 1,192 1,306 1,499 992 1,506 1,099
Chiều rộng càng nâng H (mm) 628 600 558 628 600 558
Chiều rộng nhỏ nhất giữa hai càng nâng I (mm) 125 232 125 232
Chiều dài càng nâng G (mm) 750 800 1,000 550 1,000 600
Chiều rộng một bản càng nâng J (mm) 60 110 60 110
Khoảng cách tâm bánh nhỏ tới mũi càng K (mm) 317 269 354 117 269 154
Số lần kích để nâng tới độ cao tối đa lần 27 37 53 43 53 71 43 53
Chiều cao nâng cho một lần kích mm 28 20 28 21 28
Tâm tải trọng L (mm) 400 500 300 500 300
Khoảng cách ngoài giữa hai chân chịu lực mm 502 591 1,375 502 1,375 549 875
Khoảng cách trong giữa hai chân chịu lực mm 360 391 1,175 360 1,175 349 675
Kích thước bánh nhỏ (đường kính x độ rộng) mm Ø 80 x 32 Ø 70 x 73 Ø 80 x 32 Ø 70 x 73
Kích thước bánh lớn (đường kính x độ rộng) mm Ø 100 x 32 Ø 150 x 42 Ø 100 x 32 Ø 150 x 42
Bán kính quay xe nhỏ nhất O (mm) 822 1,026 1,327 822 1,413 923 1,014
Tự trọng xe kg 57 135 159 62 67 193 117 122 132
Model với chức năng kích nhanh   - - ST20HWW STL25H ST25H ST30HWW STL38H ST38H ST38HWN

 

 

Model Đơn vị STL50 ST50 ST50WN STL65 ST65 ST80 ST80WW ST100 ST100WN
Tải trọng nâng kg 500 650 800 1000
Hành trình nâng A (mm) 1,200 1,500 1,200 1,500
Chiều cao nâng thấp nhất B (mm) 90
Chiều cao nâng cao nhất C (mm) 1,290 1,590 1,290 1,590
Chiều cao toàn xe D (mm) 1,669 1,969 1,667 1,967
Chiều rộng toàn xe E (mm) 683 875 883 1,400 83 934
Chiều dài toàn xe F (mm) 1,106 1,851 1,651 1,451
Chiều rộng càng nâng H (mm) 600 726 688
Chiều rộng nhỏ nhất giữa hai càng nâng I (mm) 232 275
Chiều dài càng nâng G (mm) 600 1,200 1,000 800
Chiều rộng một bản càng nâng J (mm) 110 125
Khoảng cách tâm bánh nhỏ tới mũi càng K (mm) 69 395 195
Số lần kích để nâng tới độ cao tối đa lần 57 71 102 127
Chiều cao nâng cho một lần kích mm 21 12
Tâm tải trọng L (mm) 300 600 500 400
Khoảng cách ngoài giữa hai chân chịu lực mm 591 875 700 1,400 700 900
Khoảng cách trong giữa hai chân chịu lực mm 391 675 500 1,200 500 700
Kích thước bánh nhỏ (đường kính x độ rộng) mm  Ø 70 x 73
Kích thước bánh lớn (đường kính x độ rộng) mm Ø 150 x 42 Ø 200 x 42
Bán kính quay xe nhỏ nhất O (mm) 1.026 1,103 1,484 1,304 1,657 1,304 1,353
Tự trọng xe kg 151 156 166 247 252 251 276 250 260
Model với chức năng kích nhanh   STL50H ST50H ST50HWN STl65H ST65H STL80H STL80HWN ST100H ST100HWN
 

 


Đánh giá  
Tiêu đề  
Nội dung  
Họ tên  
Xác nhận  *
 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: