Đang tải... Vui lòng chờ...
Google+
 
 
Lượt truy cập
Tin liên quan
Xe nâng càng kéo đẩy Push Pull

Xe nâng càng kéo đầy Push Pull kéo và đẩy hàng hóa được đặt trên tấm trượt tiết kiệm pallet, thu hồi lại pallet sau khi đưa hàng lên xe tải, xuất hàng

Bảo mật thông tin

Chúng tôi không bán, chia sẻ hay trao đổi thông tin cá nhân của khách hàng thu thập trên trang web cho một bên thứ ba nào khác.

Hình thức thanh toán

Chúng tôi chấp nhận cả hình thức tiền mặt và chuyển khoản

Đổi trả hàng

Sau khi nhận được hàng, nếu gặp bất kỳ lỗi nào, Quý khách vui lòng giữ nguyên, không sử dụng và phản hồi lại cho chúng tôi

Bảo hành

Chúng tôi bảo hành miễn phí đối với những lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất trong thời hạn 12 tháng

Liên Kết Website


 

 

Xe nâng tay điện EPT

Mã sản phẩm:
EPT
Tình trạng:
Hàng mới
Bảo hành:
12 tháng
Đánh giá:
Phí vận chuyển:
Tính phí khi thanh toán
Khuyến mãi:
Giao hàng miễn phí nội thành
Mô tả:
xe nâng tay điện, xe nâng điện đứng lái, xe nâng điện thấp, xe điện nâng thấp, Xe nâng tay di chuyển điện
Số lượng :


Xe nâng điệnxe điện nâng thấp, xe nâng tay điện OPK, xe nâng điện thấp

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết từng model

* THIẾT KẾ:

- Thiết kế với hệ thống bơm thủy lực nâng hạ và di chuyển dùng điện ắc quy 24V
- Phù hợp khi nâng hạ và di chuyển trong phạm vi nhỏ hẹp với khoảng trống bị hạn chế
- Di chuyển thuận tiện, an toàn với bàn đứng lái và bảo vệ hông
- Trang thiết bị bao gồm: bàn đứng lái, bảo vệ bên hông, khóa công tắc, nút ngắt nguồn khẩn cấp, đồng hồ báo điện áp, còi và nút chống va đập phía sau.

* BẢN VẼ KỸ THUẬT:

 

Thông số cơ bản

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

EPT15S/M

EPT20S/M

EPT25S/M

Nguồn cung cấp

 

Điện ắc quy kiểu AC hoặc DC

Kiểu vận hành

 

Đứng lái

Bàn đứng lái và bảo vệ hông

Tải trọng nâng

Q (kg)

1500

2000

2500

Tâm tải trọng

C (mm)

600

Chiều dài cơ sở

y (mm)

1215/ 1310

1370/ 1430

Trọng lượng bao gồm cả ắc quy

kg

286

520

515

Bánh xe

Kiểu bánh xe

 

nhựa PU lõi thép, bánh nhỏ đôi

Kích thước bánh lái

mm

Ø 250 x 90

Ø 230 x 75

Kích thước bánh tải nhỏ

mm

Ø 74 x 70

Ø 74 x 70/ 84 x 70

Kich thước bánh cân bằng

mm

Ø 100 x 40

Số lượng bánh xe lớn/ nhỏ, X = bánh lái

 

1X + 2/ 4

Độ rộng 2 vệt bánh lớn

b10 (mm)

500

Độ rộng 2 vệt bánh nhỏ

b11 (mm)

360/ 490

380/ 520

Kích thước cơ bản

Chiều cao nâng thấp nhất

h13 (mm)

75/ 85

75/ 85

85

Chiều cao nâng cao nhất

h3 (mm)

195/ 205

195/ 205

205

Chiều cao tới vị trí trên cùng

h14 (mm)

1235

1325

Chiều dài toàn xe

l1 (mm)

1590/ 1660

1815/ 1885

Chiều dài thân xe không bao gồm càng nâng

l2 (mm)

440

665

Chiều rộng toàn xe

b1 (mm)

700

725

Kích thước càng nâng (dày * rộng * dài)

s*e*l (mm)

45*160*1150/ 1220

60*160*1150/ 1220

Chiều rộng càng nâng

b5 (mm)

520/ 650

520/ 685

Khoảng sáng gầm xe tính ở tâm chiều dài cơ sở

m2 (mm)

25/ 35

20/ 25

25

Khoảng trống làm việc với pallet 1000 x 1200mm

Ast (mm)

2150/ 2175

2305/ 2345

Bán kính quay xe

Wa (mm)

1480/ 1550

1640/ 1700

Tốc độ

 

Tốc độ di chuyển đủ tải/ không tải

km/h

5.0/ 5.2

5.0/ 5.5

Tốc độ nâng đủ tải/ không tải

mm/ giây

28/ 35

20/ 35

Tốc độ hạ đủ tải/ không tải

mm/ giây

40/ 25

30/ 25

Khả năng leo dốc khi đủ tải/ không tải

%

5/ 8

10/ 16

9/ 15

Hệ thống phanh

 

Điện tự động

Mô tơ điện  ắc quy

Công suất mô tơ di chuyển

kw

1.2 (AC) 1.0 (DC)

1.5

Công suất mô tơ di nâng hạ

kw

0.8

Điện áp/ dung lượng ắc quy

V/ Ah

2 x 12/ 80

24/ 210

24/ 280

Trọng lượng ắc quy

kg

48

185

Kích thước buồng chứa ắc quy (dài*rộng*cao)

mm

260*170*230

645*195*570

Các thông số khác

Kiểu điều khiển lái

 

MOSFET AC

Độ ồn tối đa

dB

<70

Góc quay tối đa của tay điều khiển

độ

205

180

Trang bị

 

Bàn đứng lái

Bàn đứng lái & bảo vệ hông


4/5 4 1 đánh giá
5 sao 0 (0)
4 sao 100 (1)
3 sao 0 (0)
2 sao 0 (0)
1 sao 0 (0)


Đánh giá  
Tiêu đề  
Nội dung  
Họ tên  
Xác nhận  *
 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: